STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
201 1.001453.000.00.00.H18 Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
202 1.001837.000.00.00.H18 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
203 2.000150.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
204 1.001990.000.00.00.H18 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
205 1.003748.000.00.00.H18 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
206 Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
207 2.000279.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
208 2.000166.000.00.00.H18 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
209 2.000665.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
210 1.002939.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới Lĩnh vực Xuất nhập khẩu Sở Công thương