STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
101 2.001064.000.00.00.H18 Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y). Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
102 Đăng ký thay đổi thông tin về mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Lĩnh vực Tin học & Thống kê tài chính Sở Tài chính
103 1.004258.000.00.00.H18 Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
104 1.000983.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
105 2.002206.000.00.00.H19 Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các đơn vị khác có quan hệ với ngân sách Lĩnh vực Tin học & Thống kê tài chính Sở Tài chính
106 1.003441.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
107 2.001610.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
108 2.000205.000.00.00.H18 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
109 2.002206.000.00.00.H18 Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách cho các đơn vị dự toán, đơn vị sử dụng ngân sách Nhà nước Lĩnh vực Tin học & Thống kê tài chính Sở Tài chính
110 1.002445.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch