STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
91 1.002000.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
92 1.000990.000.00.00.H18 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm Sở Y tế
93 1.000444.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
94 2.000371.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
95 2.000351.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
96 2.000011.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Lĩnh vực Cơ sở vật chất và thiết bị trường học Sở Giáo dục và Đào tạo
97 1.005073.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trường trung cấp sư phạm Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
98 1.001806.000.00.00.H18 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
99 2.001064.000.00.00.H18 Gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y). Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
100 Đăng ký thay đổi thông tin về mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Lĩnh vực Tin học & Thống kê tài chính Sở Tài chính