CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 2.000741.000.00.00.H18 Bổ sung, điều chỉnh phạm vi hoạt động bác sỹ gia đình đối với Phòng khám đa khoa hoặc bệnh viện đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
2 1.003748.000.00.00.H18 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
3 1.004616.000.00.00.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược)theo hình thức xét hồ sơ Lĩnh vực Dược
4 1.004604.000.00.00.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp CCHND bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp CCHND Lĩnh vực Dược
5 1.004607.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Lĩnh vực Y tế Dự phòng
6 1.004607.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Lĩnh vực Y tế Dự phòng
7 2.001827.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền Sở Y tế Lĩnh vực An toàn thực phẩm
8 1.002425.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Sở Y Tế trên địa bàn tỉnh Điện Biên Lĩnh vực An toàn thực phẩm
9 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người Lĩnh vực Y tế Dự phòng
10 2.000972.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt Lĩnh vực Y tế Dự phòng
11 1.001552.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 1, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Lĩnh vực Khám chữa bệnh
12 1.001538.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 4, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Lĩnh vực Khám chữa bệnh
13 1.001532.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 5, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Lĩnh vực Khám chữa bệnh
14 1.001398.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận là lương y cho các đối tượng quy định tại Khoản 6, Điều 1, Thông tư số 29/2015/TT-BYT Lĩnh vực Khám chữa bệnh
15 2.000997.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng biện pháp dự phòng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
16 1.002399.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở bán buôn, bán lẻ thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực Lĩnh vực Dược
17 1.004585.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược cho cơ sở thay đổi loại hình kinh doanh dược hoặc thay đổi phạm vi kinh doanh dược có làm thay đổi Điều kiện kinh doanh; thay đổi địa Điểm kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Lĩnh vực Dược
18 1.003055.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
19 Cấp giấy chứng nhận “Thực hành tốt bảo quản thuốc” (GSP) (trừ những cơ sở làm dịch vụ bảo quản thuốc thuộc thẩm quyền của Cục Quản lý dược) Lĩnh vực Dược
20 1.003943.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
21 1.001687.000.00.00.H18 Cấp Giấy khám sức khoẻ của người lái xe Lĩnh vực Khám chữa bệnh
22 1.001907.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuốc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập Lĩnh vực Khám chữa bệnh
23 1.002073.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh Lĩnh vực Khám chữa bệnh
24 1.002111.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà Lĩnh vực Khám chữa bệnh
25 1.002097.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc Lĩnh vực Khám chữa bệnh
26 1.002131.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả Lĩnh vực Khám chữa bệnh
27 1.002140.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp Lĩnh vực Khám chữa bệnh
28 1.002015.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh Lĩnh vực Khám chữa bệnh
29 1.002037.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám chữa bệnh
30 1.002191.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
31 1.002205.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
32 1.002182.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
33 1.002215.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
34 1.002230.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
35 1.002162.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
36 1.002058.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã Lĩnh vực Khám chữa bệnh
37 1.003848.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập Lĩnh vực Khám chữa bệnh
38 1.002073.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
39 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà Lĩnh vực Khám chữa bệnh
40 1.002097.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
41 1.002131.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả Lĩnh vực Khám chữa bệnh
42 1.003531.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi người chịu trách nhiệm chuyên môn của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
43 1.003644.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám chữa bệnh
44 1.001793.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình độc lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
45 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-quang thuộc thẩm quyền của Sở y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
46 Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
47 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám, điều trị bệnh nghề nghiệp thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
48 1.003746.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm y tế cấp xã, trạm xá thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
49 1.002423.000.00.00.H18 Cấp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ Lĩnh vực Y tế Dự phòng
50 1.002464.000.00.00.H18 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
51 1.002483.000.00.00.H18 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
52 1.003963.000.00.00.H18 Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc Lĩnh vực Dược
53 1.004599.000.00.00.H18 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) Lĩnh vực Dược
54 1.003824.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
55 1.001393.000.00.00.H18 Cấp lại giấy chứng nhận là lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
56 Cấp lại giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I và II do hết hạn Lĩnh vực Y tế Dự phòng
57 Cấp lại giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, II do bị hỏng, bị mất. Lĩnh vực Y tế Dự phòng
58 Cấp lại giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I,II do thay đổi tên của cơ sở có phòng xét nghiệm Lĩnh vực Y tế Dự phòng
59 1.004576.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Lĩnh vực Dược
60 1.003064.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
61 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Y tế Dự phòng
62 Cấp lại giấy chứng nhận “Thực hành tốt bảo quản thuốc” (GSP) (trừ những cơ sở làm dịch vụ bảo quản thuốc thuộc thẩm quyền của Cục Quản lý dược) Lĩnh vực Dược
63 1.002000.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh
64 1.003516.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh
65 1.001638.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh
66 1.000511.000.00.00.H18 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo Lĩnh vực Khám chữa bệnh
67 1.000562.000.00.00.H18 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Lĩnh vực Khám chữa bệnh
68 1.000662.000.00.00.H18 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
69 1.000990.000.00.00.H18 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
70 1.000793.000.00.00.H18 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
71 1.004593.000.00.00.H18 Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Lĩnh vực Dược
72 Cấp mới giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I. Lĩnh vực Y tế Dự phòng
73 Cấp mới giấy chứng nhận phòng xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp II Lĩnh vực Y tế Dự phòng
74 Cấp phát thuốc Methadone cho người bệnh đặc biệt điều trị tại nhà Lĩnh vực Y tế Dự phòng
75 1.002231.000.00.00.H18 Cấp phát thuốc Methadone cho người bệnh điều trị đặc biệt tại cơ sở khám, chữa bệnh Lĩnh vực Y tế Dự phòng