CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
161 1.001905.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Điểm a, b, Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
162 1.001858.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Điểm c, d, đ, e và g tại Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
163 1.003824.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
164 1.001663.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám chữa bệnh
165 2.000552.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng Lĩnh vực Khám chữa bệnh
166 2.000552.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám chữa bệnh
167 1.004541.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
168 1.001595.000.00.00.H18 Thủ tục Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
169 1.000854.000.00.00.H18 Thủ tục cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
170 2.001907.000.00.00.H18 thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng
171 1.003351.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Lĩnh vực Người có công
172 1.002410.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Lĩnh vực Người có công
173 2.001924.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp tỉnh Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại
174 2.001928.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại
175 1.005459.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh Lĩnh vực Giải quyết tố cáo
176 1.000980.000.00.00.H18 Thủ tục Khám sức khỏe định kỳ Lĩnh vực Khám chữa bệnh
177 Thủ tục thành lập và cho phép thành lập ngân hàng mô trực thuộc Sở Y tế, và thuộc bệnh viện trực thuộc Sở Y tế, ngân hàng mô tư nhân, ngân hàng mô thuộc bệnh viện tư nhân, trường đại học y, dược tư thục trên địa bàn quản lý Lĩnh vực Khám chữa bệnh
178 1.005388.000.00.00.H18 Thủ tục thi tuyển viên chức Lĩnh vực Viên chức
179 2.001797.000.00.00.H18 Thủ tục thực hiện việc giải trình Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng
180 2.001790.000.00.00.H18 thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng