CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
161 1.005393.000.00.00.H18.01 Thủ tục tiếp nhận vào làm viên chức Lĩnh vực Viên chức
162 2.002402.000.00.00.H18.01 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng
163 2.002401.000.00.00.H18.01 Thủ tục xác minh tài sản, thu nhập Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng
164 2.002156.000.00.00.H18.01 Thủ tục xét tuyển công chức Lĩnh vực Công chức
165 1.005392.000.00.00.H18.01 Thủ tục xét tuyển viên chức Lĩnh vực Viên chức
166 2.001899.000.00.00.H18.01 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh Lĩnh vực Xử lý đơn thư
167 1.001077.000.00.00.H18.01 Thủ tục đề nghị phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
168 1.001086.000.00.00.H18.01 Thủ tục Đề nghị phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
169 1.001386.000.00.00.H18.01 Xác định trưởng hợp được bồi thường khi xảy ra tai biến trong tiêm chủng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
170 1.003348.000.00.00.H18.01 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
171 1.003332.000.00.00.H18.01 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
172 1.003108.000.00.00.H18.01 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
173 1.003468.000.00.00.H18.01 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người có tiền sử nghiện chất dạng thuốc phiện trong các cơ sở trại giam, trại tạm giam, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
174 1.003481.000.00.00.H18.01 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện đang cư trú tại cộng đồng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
175 1.002952.000.00.00.H18.01 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc Lĩnh vực Dược
176 1.002292.000.00.00.H18.01 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc Lĩnh vực Dược
177 1.002250.000.00.00.H18.01 Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực. Lĩnh vực Dược
178 1.003001.000.00.00.H18.01 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc Lĩnh vực Dược
179 1.002339.000.00.00.H18.01 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại Lĩnh vực Dược
180 1.002258.000.00.00.H18.01 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Lĩnh vực Dược