CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
141 2.002191.000.00.00.H18 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bồi thường nhà nước
142 1.004557.000.00.00.H18 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động Lĩnh vực Dược
143 Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS Lĩnh vực Y tế Dự phòng
144 1.001691.000.00.00.H18 Thủ tục cấp bổ sung lồng ghép nhiệm vụ của phòng khám bác sỹ đối với trạm y tế cấp xã Lĩnh vực Khám chữa bệnh
145 1.001918.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
146 Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
147 2.000980.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh
148 1.001004.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi Lĩnh vực Khám chữa bệnh
149 1.000986.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp giấy khám sức khỏe cho người người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự Lĩnh vực Khám chữa bệnh
150 1.001058.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên Lĩnh vực Khám chữa bệnh
151 1.002140.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp Lĩnh vực Khám chữa bệnh
152 1.003628.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
153 1.003774.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
154 1.002205.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
155 1.001769.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc phòng khám đa khoa tư nhân hoặc khoa khám bệnh của bệnh viện đa khoa Lĩnh vực Khám chữa bệnh
156 1.003803.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
157 1.003876.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
158 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
159 1.001138.000.00.00.H18 Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Lĩnh vực Khám chữa bệnh
160 2.000559.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Lĩnh vực Khám chữa bệnh