CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
141 1.003774.000.00.00.H18.01 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
142 Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
143 1.001138.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Lĩnh vực Khám chữa bệnh
144 2.000559.000.00.00.H18.01 Thủ tục Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ Lĩnh vực Khám chữa bệnh
145 1.006780.000.00.00.H18.01 Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng Lĩnh vực Khám chữa bệnh
146 2.000552.000.00.00.H18.01 Thủ tục Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám chữa bệnh
147 1.004541.000.00.00.H18.01 Thủ tục Cấp lại thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
148 1.003351.000.00.00.H18.01 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Lĩnh vực Người có công
149 1.002410.000.00.00.H18.01 Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Lĩnh vực Người có công
150 2.002411.000.00.00.H18.01 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại
151 2.002407.000.00.00.H18.01 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh Lĩnh vực Giải quyết khiếu nại
152 2.002400.000.00.00.H18.01 Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng
153 1.000980.000.00.00.H18.01 Thủ tục Khám sức khỏe định kỳ Lĩnh vực Khám chữa bệnh
154 1.005394.000.00.00.H18.01 Thủ tục thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức Lĩnh vực Viên chức
155 2.002157.000.00.00.H18.01 Thủ tục thi nâng ngạch công chức Lĩnh vực Công chức
156 1.005384.000.00.00.H18.01 Thủ tục thi tuyển công chức Lĩnh vực Công chức
157 1.005388.000.00.00.H18.01 Thủ tục thi tuyển viên chức Lĩnh vực Viên chức
158 2.002403.000.00.00.H18.01 Thủ tục thực hiện việc giải trình Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng
159 2.002175.000.00.00.H18.01 Thủ tục tiếp công dân tại tỉnh Lĩnh vực Tiếp công dân
160 1.005385.000.00.00.H18.01 Thủ tục tiếp nhận vào làm công chức Lĩnh vực Công chức