CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
121 1.002392.000.00.00.H18.01 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Lĩnh vực Giám định y khoa
122 1.000272.000.00.00.H18.01 Khám giám định đối với trường hợp Người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác. Lĩnh vực Giám định y khoa
123 1.002405.000.00.00.H18.01 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Lĩnh vực Giám định y khoa
124 1.002412.000.00.00.H18.01 Khám giám định đối với trường hợp vết thương tái phát do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Lĩnh vực Giám định y khoa
125 2.001022.000.00.00.H18.01 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Lĩnh vực Giám định y khoa
126 1.000269.000.00.00.H18.01 Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác. Lĩnh vực Giám định y khoa
127 1.003662.000.00.00.H18.01 Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng Lĩnh vực Giám định y khoa
128 1.003691.000.00.00.H18.01 Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng Lĩnh vực Giám định y khoa
129 1.001675.000.00.00.H18.01 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô Lĩnh vực Khám chữa bệnh
130 2.000981.000.00.00.H18.01 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa Lĩnh vực Y tế Dự phòng
131 2.000993.000.00.00.H18.01 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải Lĩnh vực Y tế Dự phòng
132 1.002934.000.00.00.H18.01 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT Lĩnh vực Dược
133 1.002235.000.00.00.H18.01 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT Lĩnh vực Dược
134 2.002191.000.00.00.H18.01 Phục hồi danh dự (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bồi thường nhà nước
135 1.004557.000.00.00.H18.01 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động Lĩnh vực Dược
136 1.000844.000.00.00.H18.01 Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS Lĩnh vực Y tế Dự phòng
137 1.003709.000.00.00.H18.01 Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
138 2.000980.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận bài thuốc gia truyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh
139 1.000986.000.00.00.H18.01 Thủ tục Cấp giấy khám sức khỏe cho người người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự Lĩnh vực Khám chữa bệnh
140 1.001058.000.00.00.H18.01 Thủ tục Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên Lĩnh vực Khám chữa bệnh