CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
121 1.000281.000.00.00.H18 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật Lĩnh vực Giám định y khoa
122 1.000278.000.00.00.H18 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật Lĩnh vực Giám định y khoa
123 1.000278.000.00.00.H18 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật Lĩnh vực Giám định y khoa
124 1.000262.000.00.00.H18 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành biên bản khám giám định. Lĩnh vực Giám định y khoa
125 1.000439.000.00.00.H18 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành biên bản khám giám định. Lĩnh vực Giám định y khoa
126 1.002360.000.00.00.H18 Khám giám định thương tật lần đầu do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố hoặc Trung tâm giám định y khoa thuộc Bộ Giao thông vận tải thực hiện Lĩnh vực Giám định y khoa
127 1.002671.000.00.00.H18 Khám giám định để thực hiện chế độ hưu trí đối với người lao động Lĩnh vực Giám định y khoa
128 1.002392.000.00.00.H18 Khám giám định đối với trường hợp bổ sung vết thương do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Lĩnh vực Giám định y khoa
129 1.000272.000.00.00.H18 Khám giám định đối với trường hợp Người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác. Lĩnh vực Giám định y khoa
130 1.002405.000.00.00.H18 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Lĩnh vực Giám định y khoa
131 1.002405.000.00.00.H18 Khám giám định đối với trường hợp vết thương còn sót do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Lĩnh vực Giám định y khoa
132 2.001022.000.00.00.H18 Khám giám định đối với trường hợp đã được xác định tỷ lệ tạm thời do Trung tâm giám định y khoa tỉnh, thành phố thực hiện Lĩnh vực Giám định y khoa
133 1.000269.000.00.00.H18 Khám giám định đối với trường hợp đại diện hợp pháp của người khuyết tật có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác. Lĩnh vực Giám định y khoa
134 1.003662.000.00.00.H18 Khám GĐYK lần đầu đối với con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng Lĩnh vực Giám định y khoa
135 1.003691.000.00.00.H18 Khám GĐYK lần đầu đối với người hoạt động kháng chiến bị phơi nhiễm với chất độc hóa học quy định tại Điều 38 Nghị định số 31/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng Lĩnh vực Giám định y khoa
136 1.001675.000.00.00.H18 Khám sức khỏe định kỳ của người lái xe ô tô Lĩnh vực Khám chữa bệnh
137 2.000981.000.00.00.H18 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa Lĩnh vực Y tế Dự phòng
138 2.000993.000.00.00.H18 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải Lĩnh vực Y tế Dự phòng
139 1.002934.000.00.00.H18 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm c và d Khoản 1 Điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT Lĩnh vực Dược
140 1.002235.000.00.00.H18 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT Lĩnh vực Dược