CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
81 1.001846.000.00.00.H18.01 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
82 1.001884.000.00.00.H18.01 Cho phép đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
83 1.004600.000.00.00.H18.01 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện cho người nghiện chất dạng thuốc phiện được trở về cộng đồng từ cơ sở quản lý Lĩnh vực Y tế Dự phòng
84 1.004606.000.00.00.H18.01 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện giữa các cơ sở quản lý Lĩnh vực Y tế Dự phòng
85 1.004612.000.00.00.H18.01 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cộng đồng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
86 1.001893.000.00.00.H18.01 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc Lĩnh vực Dược
87 1.003580.000.00.00.H18.01 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II Lĩnh vực Y tế Dự phòng
88 1.002467.000.00.00.H18.01 Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm Lĩnh vực Y tế Dự phòng
89 1.002944.000.00.00.H18.01 Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế Lĩnh vực Y tế Dự phòng
90 1.001641.000.00.00.H18.01 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
91 2.000655.000.00.00.H18.01 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
92 1.004471.000.00.00.H18.01 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất Lĩnh vực Y tế Dự phòng
93 1.004461.000.00.00.H18.01 Công bố lại đối với cơ sở điều trị sau khi hết thời hạn bị tạm đình chỉ Lĩnh vực Y tế Dự phòng
94 1.004477.000.00.00.H18.01 Công bố lại đối với cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện khi có thay đổi về tên, địa chỉ, về cơ sở vật chất, trang thiết bị và nhân sự Lĩnh vực Y tế Dự phòng
95 1.003029.000.00.00.H18.01 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế
96 1.009407.000.00.00.H18.01 Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế Lĩnh vực Dược
97 1.004539.000.00.00.H18.01 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố Lĩnh vực Đào tạo
98 Công bố đủ điều kiện hoạt động đối với cơ sở dịch vụ thẩm mỹ Lĩnh vực Khám chữa bệnh
99 1.003039.000.00.00.H18.01 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế
100 1.003006.000.00.00.H18.01 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế