CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
81 1.003787.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
82 Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực An toàn thực phẩm
83 Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền của Sở Y Tế trên địa bàn tỉnh Điện Biên Lĩnh vực An toàn thực phẩm
84 1.004516.000.00.00.H18 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Lĩnh vực Dược
85 1.004459.000.00.00.H18 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Lĩnh vực Dược
86 1.001824.000.00.00.H18 Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
87 1.004532.000.00.00.H18 Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế Lĩnh vực Dược
88 1.004529.000.00.00.H18 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Dược
89 1.001866.000.00.00.H18 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
90 1.001846.000.00.00.H18 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
91 1.001884.000.00.00.H18 Cho phép đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
92 1.004600.000.00.00.H18 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện cho người nghiện chất dạng thuốc phiện được trở về cộng đồng từ cơ sở quản lý Lĩnh vực Y tế Dự phòng
93 1.004606.000.00.00.H18 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện giữa các cơ sở quản lý Lĩnh vực Y tế Dự phòng
94 1.004612.000.00.00.H18 Chuyển tiếp điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cộng đồng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
95 1.001893.000.00.00.H18 Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc Lĩnh vực Dược
96 1.003580.000.00.00.H18 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II Lĩnh vực Y tế Dự phòng
97 1.003720.000.00.00.H18 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
98 1.001641.000.00.00.H18 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
99 2.000655.000.00.00.H18 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
100 1.004471.000.00.00.H18 Công bố lại đối với cơ sở công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng phương thức điện tử khi hồ sơ công bố bị hư hỏng hoặc bị mất Lĩnh vực Y tế Dự phòng