CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.000990.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
62 1.000793.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
63 1.004593.000.00.00.H18.01 Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Lĩnh vực Dược
64 1.006422.000.00.00.H18.01 Cấp mới giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Y tế Dự phòng
65 1.002216.000.00.00.H18.01 Cấp phát thuốc Methadone cho người bệnh đặc biệt điều trị tại nhà Lĩnh vực Y tế Dự phòng
66 1.002231.000.00.00.H18.01 Cấp phát thuốc Methadone cho người bệnh điều trị đặc biệt tại cơ sở khám, chữa bệnh Lĩnh vực Y tế Dự phòng
67 1.004087.000.00.00.H18.01 Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh Lĩnh vực Dược
68 1.004449.000.00.00.H18.01 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt Lĩnh vực Dược
69 1.002600.000.00.00.H18.01 Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản xuất trong nước Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
70 1.003773.000.00.00.H18.01 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
71 1.004568.000.00.00.H18.01 Cấp thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
72 1.003787.000.00.00.H18.01 Cấp điều chỉnh chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh trong trường hợp đề nghị thay đổi họ và tên, ngày tháng năm sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
73 1.004516.000.00.00.H18.01 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Lĩnh vực Dược
74 1.004459.000.00.00.H18.01 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Lĩnh vực Dược
75 1.001824.000.00.00.H18.01 Cho phép cá nhân trong nước, nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
76 1.001595.000.00.00.H18.01 Cho phép cơ sở khám bệnh, chữa bệnh được tiếp tục hoạt động khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
77 1.004532.000.00.00.H18.01 Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế Lĩnh vực Dược
78 1.004529.000.00.00.H18.01 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Dược
79 1.000854.000.00.00.H18.01 Cho phép người hành nghề được tiếp tục hành nghề khám bệnh, chữa bệnh sau khi bị đình chỉ hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
80 1.001866.000.00.00.H18.01 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh nước ngoài tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh