CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
41 1.003803.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
42 1.003876.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
43 1.003746.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm y tế cấp xã, trạm xá thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
44 1.002140.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt độngkhám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp Lĩnh vực Khám chữa bệnh
45 1.002464.000.00.00.H18.01 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
46 1.002483.000.00.00.H18.01 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
47 1.003963.000.00.00.H18.01 Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc Lĩnh vực Dược
48 1.004599.000.00.00.H18.01 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) Lĩnh vực Dược
49 1.003800.000.00.00.H18.01 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
50 1.003824.000.00.00.H18.01 Cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm c, d, đ, e và g Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
51 1.001393.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy chứng nhận là lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
52 2.000968.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy chứng nhận người sở hữu bài thuốc gia truyền và phương pháp chữa bệnh gia truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
53 1.004576.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Lĩnh vực Dược
54 1.003064.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
55 1.006425.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Y tế Dự phòng
56 1.002000.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh
57 1.003516.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh
58 1.000511.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo Lĩnh vực Khám chữa bệnh
59 1.000562.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Lĩnh vực Khám chữa bệnh
60 1.000662.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm