CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
21 1.001687.000.00.00.H18 Cấp Giấy khám sức khoẻ của người lái xe Lĩnh vực Khám chữa bệnh
22 1.001907.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuốc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập Lĩnh vực Khám chữa bệnh
23 1.002073.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh Lĩnh vực Khám chữa bệnh
24 1.002111.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà Lĩnh vực Khám chữa bệnh
25 1.002097.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc Lĩnh vực Khám chữa bệnh
26 1.002131.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả Lĩnh vực Khám chữa bệnh
27 1.002140.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp Lĩnh vực Khám chữa bệnh
28 1.002015.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh Lĩnh vực Khám chữa bệnh
29 1.002037.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám chữa bệnh
30 1.002191.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
31 1.002205.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
32 1.002182.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
33 1.002215.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
34 1.002230.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
35 1.002162.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
36 1.002058.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã Lĩnh vực Khám chữa bệnh
37 1.003848.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập Lĩnh vực Khám chữa bệnh
38 1.002073.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
39 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà Lĩnh vực Khám chữa bệnh
40 1.002097.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh