CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
201 1.002967.000.00.00.H18 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất, thuốc phóng xạ Lĩnh vực Dược
202 1.002952.000.00.00.H18 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc Lĩnh vực Dược
203 1.002327.000.00.00.H18 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất không vì mục đích thương mại. Lĩnh vực Dược
204 1.002339.000.00.00.H18 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc đối với cơ sở kinh doanh không vì mục đích thương mại Lĩnh vực Dược
205 1.002258.000.00.00.H18 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Lĩnh vực Dược
206 1.002353.000.00.00.H18 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực. Lĩnh vực Dược
207 1.002414.000.00.00.H18 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất Lĩnh vực Dược
208 1.002958.000.00.00.H18 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở bán lẻ thuốc có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực. Lĩnh vực Dược
209 1.002313.000.00.00.H18 Đánh giá đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực, không vì mục đích thương mại Lĩnh vực Dược
210 1.001523.000.00.00.H18 Đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Tổ chức
211 1.001514.000.00.00.H18 Đề nghị miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Tổ chức
212 1.004624.000.00.00.H18 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người chưa đủ 16 tuổi. Lĩnh vực Giám định y khoa
213 1.001069.000.00.00.H18 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi. Lĩnh vực Giám định y khoa
214 1.001050.000.00.00.H18 Đề nghị được thực hiện kỹ thuật xác định lại giới tính đối với người đủ 18 tuổi trở lên. Lĩnh vực Giám định y khoa
215 1.004571.000.00.00.H18 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Lĩnh vực Dược
216 1.003073.000.00.00.H18 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ Điều kiện sản xuất mỹ phẩm Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm
217 1.001987.000.00.00.H18 Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn. Lĩnh vực Khám chữa bệnh
218 1.003547.000.00.00.H18 Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
219 1.004596.000.00.00.H18 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ Lĩnh vực Dược
220 2.000982.000.00.00.H18 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế loại B, C, D Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế