CƠ QUAN THỰC HIỆN
STT Mã thủ tục Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
181 2.002175.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp công dân tại tỉnh Lĩnh vực Tiếp công dân
182 2.001798.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng
183 2.001905.000.00.00.H18 thủ tục xác minh tài sản, thu nhập Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng
184 1.005392.000.00.00.H18 Thủ tục xét tuyển viên chức Lĩnh vực Viên chức
185 1.005393.000.00.00.H18 Thủ tục xét tuyển đặc cách viên chức Lĩnh vực Viên chức
186 2.001899.000.00.00.H18 Thủ tục xử lý đơn tại cấp tỉnh Lĩnh vực Xử lý đơn thư
187 1.001077.000.00.00.H18 Thủ tục đề nghị phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
188 1.001086.000.00.00.H18 Thủ tục Đề nghị phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh
189 1.001386.000.00.00.H18 Xác định trưởng hợp được bồi thường khi xảy ra tai biến trong tiêm chủng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
190 1.003348.000.00.00.H18 Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
191 1.003332.000.00.00.H18 Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi Lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
192 1.003108.000.00.00.H18 Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
193 1.003468.000.00.00.H18 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người có tiền sử nghiện chất dạng thuốc phiện trong các cơ sở trại giam, trại tạm giam, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
194 1.003481.000.00.00.H18 Đăng ký tham gia điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện đối với người nghiện chất dạng thuốc phiện đang cư trú tại cộng đồng Lĩnh vực Y tế Dự phòng
195 1.002946.000.00.00.H18 Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt bán lẻ thuốc đối với cơ sở có kinh doanh thuốc chất gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất Lĩnh vực Dược
196 1.002952.000.00.00.H18 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc Lĩnh vực Dược
197 1.002292.000.00.00.H18 Đánh giá duy trì đáp ứng thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc Lĩnh vực Dược
198 1.002250.000.00.00.H18 Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực. Lĩnh vực Dược
199 1.002938.000.00.00.H18 Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở có kinh doanh thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất; thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc; thuốc, dược chất trong danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực; Lĩnh vực Dược
200 1.002276.000.00.00.H18 Đánh giá duy trì đáp ứng Thực hành tốt đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc có kinh doanh thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc có chứa tiền chất. Lĩnh vực Dược