STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
301 2.001783.000.00.00.H18 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
302 1.004645.000.00.00.H18 Thủ tục thông báo tổ chức đoàn người thực hiện quảng cáo Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
303 2.000025.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
304 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
305 1.002032.000.00.00.H18 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp
306 2.001787.000.00.00.H18 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
307 1.002010.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp
308 1.000688.000.00.00.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp
309 2.000829.000.00.00.H18 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp
310 1.005392.000.00.00.H18 Thủ tục xét tuyển viên chức Lĩnh vực Viên chức Sở Nội vụ; Sở Công thương; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Giao thông - Vận tải; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Khoa học và Công nghệ; Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Sở Ngoại vụ; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Sở Tài chính; Sở Tài nguyên và Môi trường; Sở Thông tin và Truyền thông; Sở Tư pháp; Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Sở Xây dựng; Sở Y tế; Thanh tra tỉnh; Ban Dân tộc tỉnh
311 1.003956.000.00.00.H18 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Lĩnh vực thủy sản UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Mường Nhé; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Điện Biên; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND Thị xã Mường Lay; UBND Thành phố Điện Biên Phủ
312 1.001305.000.00.00.H18 Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
313 1.000744.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia tách Trung tâm giáo dục thường xuyên Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
314 Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn cấp huyện UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Mường Nhé; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Điện Biên; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND Thị xã Mường Lay; UBND Thành phố Điện Biên Phủ
315 1.004712.000.00.00.H18 Tổ chức lại, cho phép tổ chức lại trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
316 1.003039.000.00.00.H18 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
317 2.000314.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
318 2.000662.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
319 2.000459.000.00.00.H18 Thủ tục Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
320 1.005741.000.00.00.H18 Vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
321 2.000985.000.00.00.H18 Điều chỉnh thông tin trong hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
322 1.000167.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
323 1.000963.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Lĩnh vực Karaoke, Vũ trường Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
324 1.004240.000.00.00.H18 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt) Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
325 1.000920.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầu lông Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
326 1.000544.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động môn Võ cổ truyền và Vovinam Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
327 1.007187.000.00.00.H18 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
328 1.007207.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
329 2.001687.000.00.00.H18 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp
330 1.004498.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) Lĩnh vực thủy sản UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Mường Nhé; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Điện Biên; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND Thị xã Mường Lay; UBND Thành phố Điện Biên Phủ
331 1.001420.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
332 1.003029.000.00.00.H18 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
333 1.000847.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng bàn Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
334 1.000828.000.00.00.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp
335 1.008624.000.00.00.H18 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp
336 2.000977.000.00.00.H18 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp
337 1.005384.000.00.00.H18 Thủ tục thi tuyển công chức Lĩnh vực Công chức Sở Nội vụ; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Công thương; Sở Giao thông - Vận tải; Sở Tư pháp
338 1.005386.000.00.00.H18 Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên Lĩnh vực Công chức Sở Nội vụ; Sở Giáo dục và Đào tạo; Sở Công thương; Sở Giao thông - Vận tải; Sở Tư pháp
339 2.000295.000.00.00.H18 Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
340 2.000178.000.00.00.H18 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
341 1.000919.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
342 1.008628.000.00.00.H18 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khác không cố ý Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp
343 1.000774.000.00.00.H18 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
344 1.003006.000.00.00.H18 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Lĩnh vực Trang thiết bị và công trình y tế Sở Y tế
345 2.000526.000.00.00.H18 Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng (05 ngày làm việc) Lĩnh vực Điện Sở Công thương
346 1.000953.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Yoga Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
347 1.000518.000.00.00.H18 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Bóng đá Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
348 1.007145.000.00.00.H18 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
349 1.007203.000.00.00.H18 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
350 1.004650.000.00.00.H18 Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
351 Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố. Lĩnh vực Đào tạo Sở Y tế
352 1.004516.000.00.00.H18 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở chưa được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Lĩnh vực Dược Sở Y tế
353 1.004459.000.00.00.H18 Cho phép bán lẻ thuốc thuộc Danh mục thuốc hạn chế bán lẻ đối với cơ sở đã được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược Lĩnh vực Dược Sở Y tế
354 1.001663.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
355 2.000196.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
356 2.000167.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
357 2.002083.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
358 2.002009.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
359 1.000173.000.00.00.H18 Thủ tục cấp và cấp lại chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân Sở Khoa học và Công nghệ
360 2.000027.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp lại Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
361 1.002354.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ đi lấy chồng hoặc vợ khác Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
362 1.001833.000.00.00.H18 Thủ tục tiếp nhận thông báo tổ chức thi sáng tác tác phẩm mỹ thuật Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
363 2.000992.000.00.00.H18 Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là công tác viên dịch thuật của phòng Tư pháp ( cấp huyện ) Lĩnh vực Chứng thực UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
364 1.000894.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết hôn Lĩnh vực Hộ tịch cấp xã UBND xã Pom Lót; UBND phường Mường Thanh; UBND phường Him Lam; UBND phường Tân Thanh; UBND phường Noong Bua; UBND phường Thanh Trường; UBND phường Thanh Bình; UBND phường Nam Thanh; UBND xã Thanh Minh; UBND xã Hẹ Muông; UBND thị trấn Tủa Chùa; UBND xã Phu Luông; UBND Thị trấn Tuần Giáo; UBND xã Na Ư; UBND xã Huổi Só; UBND xã Mường Nhà; UBND Xã Phình Sáng; UBND xã Xín Chải; UBND xã Mường Phăng; UBND xã Tả Sìn Thàng; UBND Xã Rạng Đông; UBND Xã Mùn Chung; UBND xã Lao Xả Phình; UBND Xã Nà Tòng; UBND Xã Ta Ma; UBND Xã Mường Mùn; UBND xã Tả Phìn; UBND Xã Pú Xi; UBND Xã Pú Nhung; UBND xã Nà Nhạn; UBND Xã Quài Nưa; UBND xã Pa Thơm; UBND xã Tủa Thàng; UBND Xã Mường Thín; UBND xã Trung Thu; UBND xã Noong Luống; UBND Xã Tỏa Tình; UBND xã Thanh Chăn; UBND xã Sính Phình; UBND Xã Nà Sáy; UBND xã Thanh Hưng; UBND Xã Mường Khong; UBND xã Thanh Xương; UBND Xã Quài Cang; UBND Xã Quài Tở; UBND Xã Chiềng Sinh; UBND xã Xá Nhè; UBND xã Thanh Nưa; UBND Xã Chiềng Đông; UBND xã Pá Khoang; UBND Xã Tênh Phông; UBND xã Na Tông .; UBND xã Mường Đun; UBND xã Hua Thanh; UBND xã Mường Báng; UBND xã Mường Lói; UBND xã Núa Ngam; UBND xã Mường Pồn; UBND xã Nà Tấu; UBND xã Noong Hẹt; UBND xã Sam Mứn; UBND xã Thanh An; UBND xã Thanh Luông; UBND xã Thanh Yên; UBND phường Sông Đà; UBND phường Na Lay; UBND xã Lay Nưa; UBND xã Sín Thầu; UBND xã Pa Tần; UBND xã Nậm Tin; UBND xã Chà Cang; UBND xã Na Cô Sa; UBND xã Nà Khoa; UBND Xã Nậm Nhừ; UBND xã Sen Thượng; UBND xã Nà Hỳ; UBND xã Nậm Chua; UBND xã Nà Bủng; UBND xã Vàng Đán; UBND xã Nậm Khăn; UBND xã Chà Tở; UBND xã Chà Nưa; UBND xã Phìn Hồ; UBND Thị trấn Điện Biên Đông; UBND xã Si Pa Phìn; UBND Xã Na Son; UBND Xã Phì Nhừ; UBND Xã Chiềng Sơ; UBND Xã Mường Luân; UBND Xã Pú Nhi; UBND Xã Nong U; UBND Xã Xa Dung; UBND Xã Keo Lôm; UBND Xã Luân Giới; UBND Xã Phình Giàng; UBND Xã Pú Hồng; UBND Xã Tìa Dình; UBND Xã Háng Lìa; UBND xã Chung Chải; UBND xã Leng Su Sìn; UBND xã Pá Mỳ; UBND xã Mường Nhé; UBND xã Nậm Vì; UBND xã Nậm Kè; UBND xã Mường Toong; UBND xã Huổi Lếch; UBND xã Quảng Lâm; UBND Thị Trấn Mường Chà; UBND Xã Xá Tổng; UBND Xã Mường Tùng; UBND Xã Hừa Ngài; UBND Xã Huổi Mí; UBND Xã Pa Ham; UBND Xã Nậm Nèn; UBND Xã Huổi Lèng; UBND Xã Sa Lông; UBND Xã Ma Thì Hồ; UBND Xã Na Sang; UBND Xã Mường Mươn; UBND thị trấn Mường Ảng; UBND Xã Ẳng Cang; UBND Xã Ẳng Nưa; UBND Xã Ẳng Tở; UBND Xã Búng Lao; UBND Xã Xuân Lao; UBND Xã Mường Đăng; UBND Xã Ngối Cáy; UBND Xã Nặm Lịch; UBND Xã Mường Lạn
365 1.001193.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký khai sinh Lĩnh vực Hộ tịch cấp xã UBND xã Pom Lót; UBND phường Mường Thanh; UBND phường Him Lam; UBND phường Tân Thanh; UBND phường Noong Bua; UBND phường Thanh Trường; UBND phường Thanh Bình; UBND phường Nam Thanh; UBND xã Thanh Minh; UBND xã Hẹ Muông; UBND thị trấn Tủa Chùa; UBND xã Phu Luông; UBND Thị trấn Tuần Giáo; UBND xã Na Ư; UBND xã Huổi Só; UBND xã Mường Nhà; UBND Xã Phình Sáng; UBND xã Xín Chải; UBND xã Mường Phăng; UBND xã Tả Sìn Thàng; UBND Xã Rạng Đông; UBND Xã Mùn Chung; UBND xã Lao Xả Phình; UBND Xã Nà Tòng; UBND Xã Ta Ma; UBND Xã Mường Mùn; UBND xã Tả Phìn; UBND Xã Pú Xi; UBND Xã Pú Nhung; UBND xã Nà Nhạn; UBND Xã Quài Nưa; UBND xã Pa Thơm; UBND xã Tủa Thàng; UBND Xã Mường Thín; UBND xã Trung Thu; UBND xã Noong Luống; UBND Xã Tỏa Tình; UBND xã Thanh Chăn; UBND xã Sính Phình; UBND Xã Nà Sáy; UBND xã Thanh Hưng; UBND Xã Mường Khong; UBND xã Thanh Xương; UBND Xã Quài Cang; UBND Xã Quài Tở; UBND Xã Chiềng Sinh; UBND xã Xá Nhè; UBND xã Thanh Nưa; UBND Xã Chiềng Đông; UBND xã Pá Khoang; UBND Xã Tênh Phông; UBND xã Na Tông .; UBND xã Mường Đun; UBND xã Hua Thanh; UBND xã Mường Báng; UBND xã Mường Lói; UBND xã Núa Ngam; UBND xã Mường Pồn; UBND xã Nà Tấu; UBND xã Noong Hẹt; UBND xã Sam Mứn; UBND xã Thanh An; UBND xã Thanh Luông; UBND xã Thanh Yên; UBND phường Sông Đà; UBND phường Na Lay; UBND xã Lay Nưa; UBND xã Sín Thầu; UBND xã Pa Tần; UBND xã Nậm Tin; UBND xã Chà Cang; UBND xã Na Cô Sa; UBND xã Nà Khoa; UBND Xã Nậm Nhừ; UBND xã Sen Thượng; UBND xã Nà Hỳ; UBND xã Nậm Chua; UBND xã Nà Bủng; UBND xã Vàng Đán; UBND xã Nậm Khăn; UBND xã Chà Tở; UBND xã Chà Nưa; UBND xã Phìn Hồ; UBND Thị trấn Điện Biên Đông; UBND xã Si Pa Phìn; UBND Xã Na Son; UBND Xã Phì Nhừ; UBND Xã Chiềng Sơ; UBND Xã Mường Luân; UBND Xã Pú Nhi; UBND Xã Nong U; UBND Xã Xa Dung; UBND Xã Keo Lôm; UBND Xã Luân Giới; UBND Xã Phình Giàng; UBND Xã Pú Hồng; UBND Xã Tìa Dình; UBND Xã Háng Lìa; UBND xã Chung Chải; UBND xã Leng Su Sìn; UBND xã Pá Mỳ; UBND xã Mường Nhé; UBND xã Nậm Vì; UBND xã Nậm Kè; UBND xã Mường Toong; UBND xã Huổi Lếch; UBND xã Quảng Lâm; UBND Thị Trấn Mường Chà; UBND Xã Xá Tổng; UBND Xã Mường Tùng; UBND Xã Hừa Ngài; UBND Xã Huổi Mí; UBND Xã Pa Ham; UBND Xã Nậm Nèn; UBND Xã Huổi Lèng; UBND Xã Sa Lông; UBND Xã Ma Thì Hồ; UBND Xã Na Sang; UBND Xã Mường Mươn; UBND thị trấn Mường Ảng; UBND Xã Ẳng Cang; UBND Xã Ẳng Nưa; UBND Xã Ẳng Tở; UBND Xã Búng Lao; UBND Xã Xuân Lao; UBND Xã Mường Đăng; UBND Xã Ngối Cáy; UBND Xã Nặm Lịch; UBND Xã Mường Lạn
366 2.002139.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản Lĩnh vực Bán đấu giá tài sản Sở Tư pháp
367 1.005145.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
368 2.002010.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
369 2.000081.000.00.00.H18 Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ(sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế) Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân Sở Khoa học và Công nghệ
370 2.000051.000.00.00.H18 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động sơ sở trợ giúp xã hội do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội cấp Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
371 1.002305.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết chế độ đối ưu đãi với thân nhân liệt sĩ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
372 1.003035.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản xuất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến) Lĩnh vực Điện ảnh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
373 2.001270.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Lĩnh vực Kinh doanh khí cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
374 2.001283.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Lĩnh vực Kinh doanh khí cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
375 2.002085.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư