STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
151 1.004167.000.00.00.H18 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
152 1.005408.000.00.00.H18 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
153 1.001647.000.00.00.H18 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
154 1.004628.000.00.00.H18 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
155 1.007403.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
156 1.004211.000.00.00.H18 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
157 2.000758.000.00.00.H18 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
158 1.007402.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III (trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng, hết hạn) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
159 1.004223.000.00.00.H18 Cấp giấy phép, khai thác sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
160 2.001098.000.00.00.H18 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
161 2.000505.000.00.00.H18 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Lĩnh vực Lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
162 1.001665.000.00.00.H18 Sáp nhập Văn phòng công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
163 1.007401.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III (đối với trường hợp bị thu hồi quy định tại điểm b, c, d Khoản 2 Điều 44a Nghị định số 100/2018/NĐ-CP: do giả mạo giấy tờ trong hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề; cho thuê, cho mượn, thuê, mượn hoặc cho người khác sử dụng chứng chỉ hành nghề; sửa chữa, tẩy xóa làm sai lệch nội dung chứng chỉ hành nghề) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
164 2.000543.000.00.00.H18 Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Lĩnh vực Điện Sở Công thương
165 1.001005.000.00.00.H18 Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
166 1.004228.000.00.00.H18 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
167 2.001417.000.00.00.H18 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) Lĩnh vực Lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
168 1.001688.000.00.00.H18 Hợp nhất Văn phòng công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
169 1.007399.000.00.00.H18 Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
170 Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
171 1.001884.000.00.00.H18 Cho phép đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
172 1.000662.000.00.00.H18 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm Sở Y tế
173 1.001523.000.00.00.H18 Đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Tổ chức Sở Y tế
174 1.000481.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
175 2.000390.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
176 2.001474.000.00.00.H18 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
177 2.001636.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
178 1.005190.000.00.00.H18 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Lĩnh vực Dịch vụ thương mại Sở Công thương
179 1.005043.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
180 1.004232.000.00.00.H18 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh) Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
181 2.000488.000.00.00.H18 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lĩnh vực Lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
182 1.003240.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện* Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
183 1.007396.000.00.00.H18 Cấp nâng hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
184 1.005099.000.00.00.H18 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
185 Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
186 1.005452.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
187 1.007394.000.00.00.H18 Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
188 1.004640.000.00.00.H18 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Lĩnh vực Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
189 2.000775.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động Văn phòng công chứng (trường hợp tự chấm dứt) Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
190 1.001639.000.00.00.H18 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
191 1.004503.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực Kinh doanh lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
192 1.007391.000.00.00.H18 Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
193 1.001441.000.00.00.H18 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
194 2.001630.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
195 2.001954.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
196 1.004470.000.00.00.H18 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
197 1.007357.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
198 1.003702.000.00.00.H18 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Lĩnh vực giáo dục và đào tạo (Tiếp nhận hồ sơ tại phòng) UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
199 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Lĩnh vực Tổng hợp Sở Tài nguyên và Môi trường
200 1.000943.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
201 2.000162.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
202 1.000970.000.00.00.H18 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
203 1.001453.000.00.00.H18 Thay đổi công chứng viên hướng dẫn tập sự trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
204 1.001837.000.00.00.H18 Thủ tục chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
205 2.000150.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
206 1.001990.000.00.00.H18 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
207 1.003748.000.00.00.H18 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
208 Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
209 2.000279.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
210 2.000166.000.00.00.H18 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
211 2.000665.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
212 1.002939.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới Lĩnh vực Xuất nhập khẩu Sở Công thương
213 1.000181.000.00.00.H18 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Lĩnh vực Giáo dục Thường xuyên Sở Giáo dục và Đào tạo
214 1.005049.000.00.00.H18 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
215 1.000389.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
216 1.000987.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
217 2.000181.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
218 2.000889.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
219 1.005136.000.00.00.H18 Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước Lĩnh vực Quốc tịch Sở Tư pháp
220 1.001446.000.00.00.H18 Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
221 2.000189.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
222 1.002487.000.00.00.H18 Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
223 1.003483.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
224 2.002038.000.00.00.H18 Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước Lĩnh vực Quốc tịch Sở Tư pháp
225 1.001438.000.00.00.H18 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp