STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
511 2.000190.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
512 2.002063.000.00.00.H18 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
513 2.002006.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
514 1.000373.000.00.00.H18 Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký lĩnh vực hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
515 Thủ tục thanh toán kinh phí đào tạo nguồn nhân lực Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp Sở Tài chính
516 1.004659.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” Lĩnh vực Văn hóa cơ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
517 Thủ tục tạm ứng kinh phí đào tạo nguồn nhân lực Lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp Sở Tài chính
518 1.003743.000.00.00.H18 Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương Lĩnh vực Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
519 2.002060.000.00.00.H18 Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
520 1.005104.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư