STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
451 1.001514.000.00.00.H18 Đề nghị miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Tổ chức Sở Y tế
452 2.000172.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Sở Công thương
453 1.001751.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép xe tập lái Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
454 2.002020.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
455 2.002044.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
456 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
457 1.000924.000.00.00.H18 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
458 1.005435.000.00.00.H18 Mua hóa đơn lẻ Lĩnh vực Quản lý công sản Sở Tài chính
459 1.000934.000.00.00.H18 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
460 2.000663.000.00.00.H18 Mua quyển hóa đơn Lĩnh vực Quản lý công sản Sở Tài chính