STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
401 1.001638.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với phòng khám bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
402 1.000511.000.00.00.H18 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
403 2.000175.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
404 2.000001.000.00.00.H18 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
405 2.001624.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
406 Thủ tục cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
407 2.001583.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
408 2.000112.000.00.00.H18 Thủ tục đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
409 2.000192.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
410 2.001591.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy phép khai quật khẩn cấp Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch