STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
401 1.002007.000.00.00.H18 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phồ trực thuộc trung ương Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
402 2.002043.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
403 2.002144.000.00.00.H18 Thủ tục Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
404 1.001686.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
405 2.001481.000.00.00.H18 Thủ tục thành lập hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
406 2.002217.000.00.00.H18 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi của Sở Tài chính Lĩnh vực Quản lý giá Sở Tài chính
407 1.002030.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng lần đầu Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
408 2.001199.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
409 2.000079.000.00.00.H18 Thủ tục thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
410 1.003510.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy phép phê duyệt nội dung bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu cho các tổ chức thuộc địa phương Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch