STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
261 2.000334.000.00.00.H18 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất trong trung tâm thương mại; tăng diện dích cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất được lập trong trung tâm thương mại và không thuộc loại hình cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini, đến mức dưới 500m2 Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
262 2.000637.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
263 2.000609.000.00.00.H18 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh Sở Công thương
264 1.004999.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
265 1.004367.000.00.00.H18 Đóng cửa mỏ khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
266 2.001744.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động in Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
267 2.001777.000.00.00.H18 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
268 1.003484.000.00.00.H18 Thủ tục thông báo tổ chức biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp, người mẫu Lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
269 1.004343.000.00.00.H18 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
270 2.001781.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường