STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
241 1.001918.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
242 1.002464.000.00.00.H18 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
243 1.003748.000.00.00.H18 Cấp thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn trong chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
244 1.003824.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại điểm a, b Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
245 2.000354.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
246 2.000322.000.00.00.H18 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
247 2.000191.000.00.00.H18 Đăng ký Hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh Sở Công thương
248 2.000643.000.00.00.H18 Cấp lại thẻ an toàn điện thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Lĩnh vực Điện Sở Công thương
249 2.001915.000.00.00.H18 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
250 2.002103.000.00.00.H18 Thủ tục Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp Lĩnh vực Lao động tiền lương Sở Lao động - Thương binh và Xã hội