STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
221 2.000189.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
222 1.002487.000.00.00.H18 Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
223 1.003483.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
224 2.002038.000.00.00.H18 Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước Lĩnh vực Quốc tịch Sở Tư pháp
225 1.001438.000.00.00.H18 Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
226 2.002039.000.00.00.H18 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Lĩnh vực Quốc tịch Sở Tư pháp
227 1.001190.000.00.00.H18 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp Người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
228 2.002166.000.00.00.H18 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
229 1.005079.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
230 2.002023.000.00.00.H18 Giải thể doanh nghiệp Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư