STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
191 1.004503.000.00.00.H18 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực Kinh doanh lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
192 1.004034.000.00.00.H18 Điều chỉnh, bổ sung chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, III (về lĩnh vực hoạt động và hạng) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
193 1.001441.000.00.00.H18 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
194 2.001630.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
195 2.001954.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
196 1.004470.000.00.00.H18 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
197 1.002611.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
198 1.003702.000.00.00.H18 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Lĩnh vực giáo dục và đào tạo (Tiếp nhận hồ sơ tại phòng) UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
199 Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Lĩnh vực Tổng hợp Sở Tài nguyên và Môi trường
200 1.000943.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường