STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
171 1.001884.000.00.00.H18 Cho phép đội khám bệnh, chữa bệnh chữ thập đỏ lưu động tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
172 1.000662.000.00.00.H18 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm Sở Y tế
173 1.001523.000.00.00.H18 Đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Tổ chức Sở Y tế
174 1.000481.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
175 2.000390.000.00.00.H18 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
176 2.001474.000.00.00.H18 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
177 2.001636.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
178 1.005190.000.00.00.H18 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Lĩnh vực Dịch vụ thương mại Sở Công thương
179 1.005043.000.00.00.H18 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
180 1.004232.000.00.00.H18 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm (cấp tỉnh) Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường