STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
141 1.004623.000.00.00.H18 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
142 1.002766.000.00.00.H18 Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
143 2.000002.000.00.00.H18 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
144 2.000255.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
145 2.001646.000.00.00.H18 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
146 2.000110.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại Lĩnh vực Dịch vụ thương mại Sở Công thương
147 1.005195.000.00.00.H18 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
148 2.001832.000.00.00.H18 Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
149 1.004167.000.00.00.H18 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000 kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000 m3/ ngày đêm; gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000 m3/ ngày đêm Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
150 1.005408.000.00.00.H18 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường