STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
1 1.004616.000.00.00.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp Chứng chỉ hành nghề dược nhưng Chứng chỉ hành nghề dược bị thu hồi theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật dược)theo hình thức xét hồ sơ Lĩnh vực Dược Sở Y tế
2 1.004604.000.00.00.H18 Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ trong trường hợp CCHND bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp CCHND Lĩnh vực Dược Sở Y tế
3 1.004599.000.00.00.H18 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ (trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất) Lĩnh vực Dược Sở Y tế
4 1.004596.000.00.00.H18 Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ Lĩnh vực Dược Sở Y tế
5 1.004593.000.00.00.H18 Cấp lần đầu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược đối với trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Lĩnh vực Dược Sở Y tế
6 1.004576.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Lĩnh vực Dược Sở Y tế
7 1.004571.000.00.00.H18 Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế(Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền) Lĩnh vực Dược Sở Y tế
8 1.004557.000.00.00.H18 Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động Lĩnh vực Dược Sở Y tế
9 1.004532.000.00.00.H18 Cho phép hủy thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc thuộc thẩm quyền Sở Y tế Lĩnh vực Dược Sở Y tế
10 1.004529.000.00.00.H18 Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Dược Sở Y tế
11 1.004449.000.00.00.H18 Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt Lĩnh vực Dược Sở Y tế
12 1.004087.000.00.00.H18 Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người nhập cảnh Lĩnh vực Dược Sở Y tế
13 1.003963.000.00.00.H18 Cấp giấy xác nhận nội dung thông tin thuốc theo hình thức hội thảo giới thiệu thuốc Lĩnh vực Dược Sở Y tế
14 1.003613.000.00.00.H18 Kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước Lĩnh vực Dược Sở Y tế
15 1.001077.000.00.00.H18 Thủ tục đề nghị phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
16 1.001905.000.00.00.H18 Thủ tục Cấp lại chứng chỉ hành nghề bác sỹ gia đình đối với người Việt Nam bị mất hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi chứng chỉ hành nghề theo quy định tại Điểm a, b, Khoản 1 Điều 29 Luật khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
17 1.001846.000.00.00.H18 Cho phép Đoàn khám bệnh, chữa bệnh trong nước tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
18 1.003516.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất, hoặc hư hỏng hoặc bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
19 2.000387.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
20 2.000361.000.00.00.H18 Cấp giấy phép lập cơ sở bán lẻ thứ nhất, cơ sở bán lẻ ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
21 2.000347.000.00.00.H18 Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
22 1.001527.000.00.00.H18 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bóng rổ Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
23 1.004515.000.00.00.H18 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập). Lĩnh vực Giáo dục đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các cơ sở khác cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
24 2.000743.000.00.00.H18 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được chuyển nhượng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
25 2.000148.000.00.00.H18 Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
26 2.000766.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
27 1.004481.000.00.00.H18 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
28 2.001171.000.00.00.H18 Cho phép họp báo (trong nước) - địa phương Lĩnh vực Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
29 1.003310.000.00.00.H18 Thủ tục cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
30 2.000004.000.00.00.H18 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương