STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
241 1.005319.000.00.00.H18.01 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
242 2.001064.000.00.00.H18.01 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
243 2.001827.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
244 1.004493.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
245 1.004509.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
246 1.001610.000.00.00.H18.01 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
247 1.001628.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
248 1.001626.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
249 1.000415.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
250 1.000517.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
251 1.000535.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
252 1.000587.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
253 1.000604.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
254 2.000287.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
255 1.000924.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
256 1.000934.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
257 2.000449.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
258 1.009319.000.00.00.H18.01 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực Tổ chức - Biên chế Sở Nội vụ
259 1.003866.000.00.00.H18.01 Thủ tục tự giải thể quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
260 1.003879.000.00.00.H18.01 Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
261 1.003920.000.00.00.H18.01 Thủ tục hợp nhất, sát nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
262 1.003621.000.00.00.H18.01 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
263 2.001567.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
264 2.001590.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
265 1.003822.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Lĩnh vực Tổ chức quỹ Sở Nội vụ
266 1.003900.000.00.00.H18.01 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
267 1.003960.000.00.00.H18.01 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
268 2.001481.000.00.00.H18.01 Thủ tục thành lập hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
269 1.003503.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
270 1.005435.000.00.00.H18.01 Mua hóa đơn lẻ Lĩnh vực Quản lý công sản Sở Tài chính