STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
211 1.001786.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
212 1.009923.01 Thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng Chỉ dẫn địa lý “Điện Biên” Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Sở Khoa học và Công nghệ
213 1.009918.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng Chỉ dẫn địa lý “Điện Biên” Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Sở Khoa học và Công nghệ
214 2.002385.000.00.00.H18.01 Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân Sở Khoa học và Công nghệ
215 1.004944.000.00.00.H18.01 Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em Lĩnh vực Bảo vệ chăm sóc trẻ em Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
216 1.000362.000.00.00.H18.01 Thông báo về việc tìm việc làm hằng tháng Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
217 2.000148.000.00.00.H18.01 Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
218 2.000839.000.00.00.H18.01 Giải quyết hỗ trợ học nghề Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
219 1.001881.000.00.00.H18.01 Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
220 2.000192.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
221 2.000205.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
222 1.000459.000.00.00.H18.01 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
223 1.000105.000.00.00.H18.01 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
224 2.002028.000.00.00.H18.01 Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
225 1.005132.000.00.00.H18.01 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
226 2.000134.000.00.00.H18.01 Khai báo với Sở Lao động – Thương binh và Xã hội địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động Lĩnh vực An toàn lao động Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
227 1.000389.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
228 2.000189.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
229 2.000099.000.00.00.H18.01 Thủ tục chia, tách, sáp nhập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
230 1.000243.000.00.00.H18.01 Thủ tục thành lập trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
231 1.000091.000.00.00.H18.01 Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
232 2.000056.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
233 2.000062.000.00.00.H18.01 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
234 2.000135.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
235 2.000141.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
236 1.001310.000.00.00.H18.01 Tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
237 1.001806.000.00.00.H18.01 Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
238 1.005387.000.00.00.H18.01 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
239 1.010803.000.00.00.H18.01 Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
240 1.002487.000.00.00.H18.01 Thủ tục di chuyển hồ sơ người có công với cách mạng Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội