STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
181 2.001993.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
182 2.001996.000.00.00.H18.01 Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
183 2.002000.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
184 1.005114.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
185 2.002008.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
186 2.002009.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
187 2.002010.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
188 2.002011.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
189 1.005169.000.00.00.H18.01 Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
190 2.002041.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
191 2.002042.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập công ty hợp danh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
192 2.002043.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
193 2.001199.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
194 2.001583.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
195 2.001610.000.00.00.H18.01 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
196 2.002249.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
197 2.002248.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ) Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
198 2.001269.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển, xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
199 2.002384.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân Sở Khoa học và Công nghệ
200 2.002382.000.00.00.H18.01 Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân Sở Khoa học và Công nghệ
201 2.002379.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế) Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân Sở Khoa học và Công nghệ
202 2.002381.000.00.00.H18.01 Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân Sở Khoa học và Công nghệ
203 2.002380.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân Sở Khoa học và Công nghệ
204 1.003542.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức đủ điều kiện hoạt động giám định sở hữu công nghiệp Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ Sở Khoa học và Công nghệ
205 2.002144.000.00.00.H18.01 Thủ tục Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
206 2.000079.000.00.00.H18.01 Thủ tục thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
207 1.006427.000.00.00.H18.01 Thủ tục đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
208 1.004467.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
209 1.004460.000.00.00.H18.01 Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
210 1.004473.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ