STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
121 1.001493.000.00.00.H18.01 Chấm dứt hoạt động cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
122 1.005090.000.00.00.H18.01 Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT Lĩnh vực Giáo dục Dân tộc Sở Giáo dục và Đào tạo
123 1.001088.000.00.00.H18.01 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
124 1.000270.000.00.00.H18.01 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông. Lĩnh vực Giáo dục Trung học Sở Giáo dục và Đào tạo
125 1.000280.000.00.00.H18.01 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học Sở Giáo dục và Đào tạo
126 1.000288.000.00.00.H18.01 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia Lĩnh vực Giáo dục Mầm non Sở Giáo dục và Đào tạo
127 2.001987.000.00.00.H18.01 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
128 1.005025.000.00.00.H18.01 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
129 2.001914.000.00.00.H18.01 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
130 1.004889.000.00.00.H18.01 Công nhận bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp để sử dụng tại Việt Nam Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
131 1.005092.000.00.00.H18.02 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ Sở Giáo dục và Đào tạo
132 1.005098.000.00.00.H18.01 Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông Lĩnh vực Quy chế thi, tuyển sinh Sở Giáo dục và Đào tạo
133 1.005095.000.00.00.H18.01 Phúc khảo bài thi tốt nghiệp trung học phổ thông Lĩnh vực Quy chế thi, tuyển sinh Sở Giáo dục và Đào tạo
134 1.000028.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
135 1.001751.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép xe tập lái Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
136 1.001735.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép xe tập lái Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
137 2.001915.000.00.00.H18.01 Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
138 2.001919.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
139 2.001921.000.00.00.H18.01 Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
140 2.001963.000.00.00.H18.01 Chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
141 1.002809.000.00.00.H18.01 Đổi Giấy phép lái xe do ngành Giao thông vận tải cấp Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
142 1.002820.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy phép lái xe Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
143 2.000847.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng bị mất Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
144 2.000881.000.00.00.H18.01 Sang tên chủ sở hữu xe máy chuyên dùng trong cùng một tỉnh, thành phố Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
145 1.002007.000.00.00.H18.01 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phồ trực thuộc trung ương Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
146 2.002050.000.00.00.H18.01 Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm Lĩnh vực Đầu tư bằng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Sở Kế hoạch và Đầu tư
147 2.001999.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục thành lập doanh nghiệp Lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
148 2.002004.000.00.00.H18.01 Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư Lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
149 1.005283.000.00.00.H18.01 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của liên hợp tác xã Sở Kế hoạch và Đầu tư
150 1.005046.000.00.00.H18.01 Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của liên hợp tác xã Sở Kế hoạch và Đầu tư