STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
61 2.000156.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
62 2.000390.000.00.00.H18.01 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
63 2.000166.000.00.00.H18.01 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
64 2.000136.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
65 2.001632.000.00.00.H18.01 Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương Lĩnh vực Điện Sở Công thương
66 2.001561.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động tư vấn chuyên ngành điện thuộc thẩm quyền cấp của địa phương Lĩnh vực Điện Sở Công thương
67 2.001434.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Sở Công thương
68 2.000172.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Sở Công thương
69 2.000004.000.00.00.H18.01 Đăng ký hoạt động khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
70 2.000197.000.00.00.H18.01 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
71 2.000640.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
72 2.000001.000.00.00.H18.01 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
73 2.000131.000.00.00.H18.01 Đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
74 2.000033.000.00.00.H18.01 Thông báo hoạt động khuyến mại Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
75 2.000002.000.00.00.H18.01 Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại đối với chương trình khuyến mại mang tính may rủi thực hiện trên địa bàn 1 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
76 2.001474.000.00.00.H18.01 Thông báo sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình khuyến mại Lĩnh vực Xúc tiến thương mại Sở Công thương
77 1.001441.000.00.00.H18.01 Gia hạn Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
78 2.000665.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
79 2.002166.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ khác và trường hợp cơ sở ngoài cơ sở bán lẻ thứ nhất thay đổi loại hình thành cửa hàng tiện lợi, siêu thị mini Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
80 2.000322.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh tăng diện tích cơ sở bán lẻ thứ nhất không nằm trong trung tâm thương mại Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
81 2.000339.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh tên, mã số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, tên, địa chỉ của cơ sở bán lẻ, loại hình của cơ sở bán lẻ, điều chỉnh giảm diện tích của cơ sở bán lẻ trên Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
82 2.000330.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
83 2.000340.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
84 2.000351.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
85 2.000362.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa là gạo; đường; vật phẩm ghi hình; sách, báo và tạp chí Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
86 2.000370.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu, mỡ bôi trơn Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
87 2.000609.000.00.00.H18.01 Thông báo tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh Sở Công thương
88 2.000619.000.00.00.H18.01 Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh Sở Công thương
89 2.000631.000.00.00.H18.01 Thủ tục Đăng ký sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh Sở Công thương
90 2.000309.000.00.00.H18.01 Đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh Sở Công thương