STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
601 2.001938.000.00.00.H18.01 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
602 1.005387.000.00.00.H18.02 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. Lĩnh vực Người có công cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
603 1.001393.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy chứng nhận là lương y thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
604 1.001641.000.00.00.H18.01 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
605 1.003547.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
606 1.000718.000.00.00.H18.01 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Đào tạo với nước ngoài Sở Giáo dục và Đào tạo
607 1.000963.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
608 1.000922.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
609 1.005092.000.00.00.H18.01 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
610 1.003958.000.00.00.H18.01 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Y tế Dự phòng Sở Y tế
611 2.001687.000.00.00.H18.01 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp
612 2.000977.000.00.00.H18.01 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp
613 1.000167.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
614 1.000553.000.00.00.H18.01 Giải thể trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; chấm dứt hoạt động phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
615 1.000530.000.00.00.H18.01 Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
616 1.000523.000.00.00.H18.01 Cho phép hoạt động liên kết đào tạo trở lại đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
617 1.000509.000.00.00.H18.01 Cho phép thành lập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
618 1.000482.000.00.00.H18.01 Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
619 1.006425.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện xét nghiệm khẳng định các trường hợp HIV dương tính thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Y tế Dự phòng Sở Y tế
620 1.001731.000.00.00.H18.02 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp xã UBND xã Pom Lót,UBND phường Mường Thanh,UBND phường Him Lam,UBND phường Tân Thanh,UBND phường Noong Bua,UBND phường Thanh Trường,UBND phường Thanh Bình,UBND phường Nam Thanh,UBND xã Hẹ Muông,UBND thị trấn Tủa Chùa,UBND xã Phu Luông,UBND Thị trấn Tuần Giáo,UBND xã Na Ư,UBND xã Huổi Só,UBND xã Mường Nhà,UBND Xã Phình Sáng,UBND xã Xín Chải,UBND xã Mường Phăng,UBND xã Tả Sìn Thàng,UBND Xã Rạng Đông,UBND Xã Mùn Chung,UBND xã Lao Xả Phình,UBND Xã Nà Tòng,UBND Xã Ta Ma,UBND Xã Mường Mùn,UBND xã Tả Phìn,UBND Xã Pú Xi,UBND Xã Pú Nhung,UBND xã Nà Nhạn,UBND Xã Quài Nưa,UBND xã Pa Thơm,UBND xã Tủa Thàng,UBND Xã Mường Thín,UBND xã Trung Thu,UBND xã Noong Luống,UBND Xã Tỏa Tình,UBND xã Thanh Chăn,UBND xã Sính Phình,UBND Xã Nà Sáy,UBND xã Thanh Hưng,UBND Xã Mường Khong,UBND xã Thanh Xương,UBND Xã Quài Cang,UBND Xã Quài Tở,UBND Xã Chiềng Sinh,UBND xã Xá Nhè,UBND x
621 1.001942.000.00.00.H18.01 Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non Lĩnh vực Quy chế thi, tuyển sinh Sở Giáo dục và Đào tạo
622 1.008432.000.00.00.H18.01 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Sở Xây dựng
623 1.008455.000.00.00.H18.01 Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
624 1.001758.000.00.00.H18.02 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp xã UBND xã Pom Lót,UBND phường Mường Thanh,UBND phường Him Lam,UBND phường Tân Thanh,UBND phường Noong Bua,UBND phường Thanh Trường,UBND phường Thanh Bình,UBND phường Nam Thanh,UBND xã Thanh Minh,UBND xã Hẹ Muông,UBND thị trấn Tủa Chùa,UBND xã Phu Luông,UBND Thị trấn Tuần Giáo,UBND xã Na Ư,UBND xã Huổi Só,UBND xã Mường Nhà,UBND Xã Phình Sáng,UBND xã Xín Chải,UBND xã Mường Phăng,UBND xã Tả Sìn Thàng,UBND Xã Rạng Đông,UBND Xã Mùn Chung,UBND xã Lao Xả Phình,UBND Xã Nà Tòng,UBND Xã Ta Ma,UBND Xã Mường Mùn,UBND xã Tả Phìn,UBND Xã Pú Xi,UBND Xã Pú Nhung,UBND xã Nà Nhạn,UBND Xã Quài Nưa,UBND xã Pa Thơm,UBND xã Tủa Thàng,UBND Xã Mường Thín,UBND xã Trung Thu,UBND xã Noong Luống,UBND Xã Tỏa Tình,UBND xã Thanh Chăn,UBND xã Sính Phình,UBND Xã Nà Sáy,UBND xã Thanh Hưng,UBND Xã Mường Khong,UBND xã Thanh Xương,UBND Xã Quài Cang,UBND Xã Quài Tở,UBND Xã Chiềng Sinh,UBND
625 1.001753.000.00.00.H18.02 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Bảo trợ xã hội cấp xã UBND xã Pom Lót,UBND phường Mường Thanh,UBND phường Him Lam,UBND phường Tân Thanh,UBND phường Noong Bua,UBND phường Thanh Trường,UBND phường Thanh Bình,UBND phường Nam Thanh,UBND xã Thanh Minh,UBND xã Hẹ Muông,UBND thị trấn Tủa Chùa,UBND xã Phu Luông,UBND Thị trấn Tuần Giáo,UBND xã Na Ư,UBND xã Huổi Só,UBND xã Mường Nhà,UBND Xã Phình Sáng,UBND xã Xín Chải,UBND xã Mường Phăng,UBND xã Tả Sìn Thàng,UBND Xã Rạng Đông,UBND Xã Mùn Chung,UBND xã Lao Xả Phình,UBND Xã Nà Tòng,UBND Xã Ta Ma,UBND Xã Mường Mùn,UBND xã Tả Phìn,UBND Xã Pú Xi,UBND Xã Pú Nhung,UBND xã Nà Nhạn,UBND Xã Quài Nưa,UBND xã Pa Thơm,UBND xã Tủa Thàng,UBND Xã Mường Thín,UBND xã Trung Thu,UBND xã Noong Luống,UBND Xã Tỏa Tình,UBND xã Thanh Chăn,UBND xã Sính Phình,UBND Xã Nà Sáy,UBND xã Thanh Hưng,UBND Xã Mường Khong,UBND xã Thanh Xương,UBND Xã Quài Cang,UBND Xã Quài Tở,UBND Xã Chiềng Sinh,UBND
626 1.005387.000.00.00.H18.03 Hồ sơ, thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến được tặng huân chương, huy chương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 1995 mà chưa được hưởng chế độ ưu đãi. Lĩnh vực Người có công cấp xã UBND xã Pom Lót,UBND phường Mường Thanh,UBND phường Him Lam,UBND phường Tân Thanh,UBND phường Noong Bua,UBND phường Thanh Trường,UBND phường Thanh Bình,UBND phường Nam Thanh,UBND xã Thanh Minh,UBND xã Hẹ Muông,UBND thị trấn Tủa Chùa,UBND xã Phu Luông,UBND Thị trấn Tuần Giáo,UBND xã Na Ư,UBND xã Huổi Só,UBND xã Mường Nhà,UBND Xã Phình Sáng,UBND xã Xín Chải,UBND xã Mường Phăng,UBND xã Tả Sìn Thàng,UBND Xã Rạng Đông,UBND Xã Mùn Chung,UBND xã Lao Xả Phình,UBND Xã Nà Tòng,UBND Xã Ta Ma,UBND Xã Mường Mùn,UBND xã Tả Phìn,UBND Xã Pú Xi,UBND Xã Pú Nhung,UBND xã Nà Nhạn,UBND Xã Quài Nưa,UBND xã Pa Thơm,UBND xã Tủa Thàng,UBND Xã Mường Thín,UBND xã Trung Thu,UBND xã Noong Luống,UBND Xã Tỏa Tình,UBND xã Thanh Chăn,UBND xã Sính Phình,UBND Xã Nà Sáy,UBND xã Thanh Hưng,UBND Xã Mường Khong,UBND xã Thanh Xương,UBND Xã Quài Cang,UBND Xã Quài Tở,UBND Xã Chiềng Sinh,UBND
627 1.002252.000.00.00.H18.02 Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Lĩnh vực Người có công cấp huyện UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
628 1.002252.000.00.00.H18.03 Hưởng mai táng phí, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần Lĩnh vực Người có công cấp xã UBND xã Pom Lót,UBND phường Mường Thanh,UBND phường Him Lam,UBND phường Tân Thanh,UBND phường Noong Bua,UBND phường Thanh Trường,UBND phường Thanh Bình,UBND phường Nam Thanh,UBND xã Thanh Minh,UBND xã Hẹ Muông,UBND thị trấn Tủa Chùa,UBND xã Phu Luông,UBND Thị trấn Tuần Giáo,UBND xã Na Ư,UBND xã Huổi Só,UBND xã Mường Nhà,UBND Xã Phình Sáng,UBND xã Xín Chải,UBND xã Mường Phăng,UBND xã Tả Sìn Thàng,UBND Xã Rạng Đông,UBND Xã Mùn Chung,UBND xã Lao Xả Phình,UBND Xã Nà Tòng,UBND Xã Ta Ma,UBND Xã Mường Mùn,UBND xã Tả Phìn,UBND Xã Pú Xi,UBND Xã Pú Nhung,UBND xã Nà Nhạn,UBND Xã Quài Nưa,UBND xã Pa Thơm,UBND xã Tủa Thàng,UBND Xã Mường Thín,UBND xã Trung Thu,UBND xã Noong Luống,UBND Xã Tỏa Tình,UBND xã Thanh Chăn,UBND xã Sính Phình,UBND Xã Nà Sáy,UBND xã Thanh Hưng,UBND Xã Mường Khong,UBND xã Thanh Xương,UBND Xã Quài Cang,UBND Xã Quài Tở,UBND Xã Chiềng Sinh,UBND
629 1.000688.000.00.00.H18.01 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp
630 1.000828.000.00.00.H18.01 Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp