STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
571 1.000485.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
572 1.001671.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh) Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
573 1.003784.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Lĩnh vực Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
574 1.001738.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép tổ chức trại sáng tác điêu khắc Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
575 1.004659.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận lại “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
576 2.001611.000.00.00.H18.01 Thủ tục thu hồi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa trong trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động kinh doanh dịch vụ lữ hành Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
577 1.003676.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
578 1.001704.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh) Lĩnh vực Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
579 1.003743.000.00.00.H18.01 Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương Lĩnh vực Xuất nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
580 1.004662.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
581 1.009976.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
582 1.009975.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
583 1.009979.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
584 1.006876.000.00.00.H18.01 Công nhận điều chỉnh hạng nhà chung cư Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
585 1.006873.000.00.00.H18.01 Công nhận hạng/công nhận lại hạng nhà chung cư Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
586 1.009977.000.00.00.H18.01 Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
587 1.009978.000.00.00.H18.01 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
588 1.004666.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
589 1.002701.000.00.00.H18.01 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Sở Xây dựng
590 1.004650.000.00.00.H18.01 Tiếp nhận hồ sơ thông báo sản phẩm quảng cáo trên bảng quảng cáo, băng rôn Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
591 1.004639.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp quảng cáo nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
592 2.002118.000.00.00.H18.01 Thủ tục kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ. Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
593 2.000212.000.00.00.H18.01 Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
594 1.001420.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
595 1.000919.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Lĩnh vực Gia đình Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
596 2.002003.000.00.00.H18.01 Thủ tục đề nghị hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa Sở Kế hoạch và Đầu tư
597 1.005072.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã, giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã (trong trường hợp bị mất hoặc bị hư hỏng) Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của liên hợp tác xã Sở Kế hoạch và Đầu tư
598 2.000908.000.00.00.H18.01 Cấp bản sao từ sổ gốc Lĩnh vực Chứng thực UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
599 2.000983.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
600 1.005398.000.00.00.H18.01 Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường