STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
301 2.001087.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
302 1.005452.000.00.00.H18.01 Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
303 1.009386.000.00.00.H18.01 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Lĩnh vực Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
304 1.005442.000.00.00.H18.01 Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
305 1.004470.000.00.00.H18.01 Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
306 1.003687.000.00.00.H18.01 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
307 1.003659.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép bưu chính (cấp tỉnh) Lĩnh vực Bưu chính Sở Thông tin và Truyền thông
308 1.003114.000.00.00.H18.01 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
309 1.003483.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
310 1.003725.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
311 2.001584.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
312 2.001594.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
313 1.003868.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
314 2.001728.000.00.00.H18.01 Đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
315 2.001737.000.00.00.H18.01 Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
316 2.001740.000.00.00.H18.01 Đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
317 2.001744.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
318 1.004153.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) Lĩnh vực Xuất Bản Sở Thông tin và Truyền thông
319 2.001786.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
320 2.001880.000.00.00.H18.02 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
321 2.001884.000.00.00.H18.02 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
322 2.001885.000.00.00.H18.02 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
323 2.001766.000.00.00.H18.01 Thông báo thay đổi chủ sở hữu, địa chỉ trụ sở chính của tổ chức, doanh nghiệp đã được cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
324 2.001171.000.00.00.H18.01 Cho phép họp báo (trong nước) Lĩnh vực Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
325 1.009374.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Lĩnh vực Báo chí Sở Thông tin và Truyền thông
326 2.000505.000.00.00.H18.01 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Lĩnh vực Lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
327 2.001417.000.00.00.H18.01 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú ở Việt Nam) Lĩnh vực Lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
328 2.000488.000.00.00.H18.01 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam Lĩnh vực Lý lịch tư pháp Sở Tư pháp
329 1.001233.000.00.00.H18.01 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp
330 2.000596.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp