STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
271 1.003879.000.00.00.H18.01 Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
272 1.003920.000.00.00.H18.01 Thủ tục hợp nhất, sát nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
273 1.003621.000.00.00.H18.01 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
274 2.001567.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
275 2.001590.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
276 1.003822.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Lĩnh vực Tổ chức quỹ Sở Nội vụ
277 1.003900.000.00.00.H18.01 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
278 1.003960.000.00.00.H18.01 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
279 2.001481.000.00.00.H18.01 Thủ tục thành lập hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
280 1.003503.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
281 1.005435.000.00.00.H18.01 Mua hóa đơn lẻ Lĩnh vực Quản lý công sản Sở Tài chính
282 1.005434.000.00.00.H18.01 Mua quyển hóa đơn Lĩnh vực Quản lý công sản Sở Tài chính
283 1.006241.000.00.00.H18.01 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của Sở Tài chính Lĩnh vực Quản lý giá Sở Tài chính
284 2.002217.000.00.00.H18.01 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi của Sở Tài chính Lĩnh vực Quản lý giá Sở Tài chính
285 2.002206.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Lĩnh vực Tin học & Thống kê tài chính Sở Tài chính
286 2.001814.000.00.00.H18.01 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
287 1.000943.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
288 1.000970.000.00.00.H18.01 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
289 1.000987.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) Lĩnh vực Khí hậu , thủy văn và biến đổi khí hậu Sở Tài nguyên và Môi trường
290 1.004264.000.00.00.H18.01 Tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
291 1.004083.000.00.00.H18.01 Chấp thuận tiến hành khảo sát tại thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản Lĩnh vực Địa chất và khoáng sản Sở Tài nguyên và Môi trường
292 1.002253.000.00.00.H18.01 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
293 1.004141.000.00.00.H18.01 Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
294 1.004148.000.00.00.H18.01 Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
295 1.001923.000.00.00.H18.01 Cung cấp thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ cấp tỉnh Lĩnh vực Đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Sở Tài nguyên và Môi trường
296 2.001850.000.00.00.H18.01 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và hồ chứa thủy lợi Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
297 1.004253.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
298 1.000824.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
299 2.001098.000.00.00.H18.01 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông
300 2.001091.000.00.00.H18.01 Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử Sở Thông tin và Truyền thông