STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
101 2.001646.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
102 2.001636.000.00.00.H18.01 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
103 2.001630.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
104 1.002939.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký kinh doanh tại khu (điểm) chợ biên giới Lĩnh vực Xuất nhập khẩu Sở Công thương
105 2.000535.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện Lĩnh vực An toàn thực phẩm Sở Công thương
106 2.000591.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện Lĩnh vực An toàn thực phẩm Sở Công thương
107 2.000191.000.00.00.H18.01 Đăng ký Hợp đồng theo mẫu và điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương Lĩnh vực Quản lý Cạnh tranh Sở Công thương
108 2.000450.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
109 2.000327.000.00.00.H18.01 Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
110 2.000347.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
111 2.000063.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
112 2.000110.000.00.00.H18.01 Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại Lĩnh vực Dịch vụ thương mại Sở Công thương
113 1.005190.000.00.00.H18.01 Đăng ký dấu nghiệp vụ giám định thương mại Lĩnh vực Dịch vụ thương mại Sở Công thương
114 2.000643.000.00.00.H18.01 Cấp lại thẻ an toàn điện Lĩnh vực Điện Sở Công thương
115 2.000046.000.00.00.H18.01 Cấp Thông báo xác nhận công bố sản phẩm hàng hóa nhóm 2 phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Lĩnh vực Khoa học, công nghệ Sở Công thương
116 1.000715.000.00.00.H18.01 Cấp Chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục Lĩnh vực Giáo dục Mầm non Sở Giáo dục và Đào tạo
117 1.000713.000.00.00.H18.01 Cấp Chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học Sở Giáo dục và Đào tạo
118 1.000711.000.00.00.H18.01 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
119 1.000691.000.00.00.H18.01 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia Lĩnh vực Giáo dục Trung học Sở Giáo dục và Đào tạo
120 1.001492.000.00.00.H18.01 Đăng ký hoạt động của Văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo