STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
641 1.008379.000.00.00.H18.01 Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (Cấp Tỉnh) Lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
642 1.009566.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm Sở Y tế
643 1.004359.000.00.00.H18.01 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản Lĩnh vực Thủy sản Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
644 1.009811.000.00.00.H18.01 Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
645 1.008930.000.00.00.H18.01 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp
646 1.008931.000.00.00.H18.01 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp
647 1.008927.000.00.00.H18.01 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp
648 2.002383.000.00.00.H18.01 Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế Lĩnh vực An toàn bức xạ hạt nhân Sở Khoa học và Công nghệ
649 1.001122.000.00.00.H18.01 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh Lĩnh vực Giám định tư pháp Sở Tư pháp
650 1.002625.000.00.00.H18.01 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản Sở Xây dựng
651 2.002387.000.00.00.H18.01 Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
652 2.000908.000.00.00.H18.02 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Lĩnh vực chứng thực Sở Tư pháp
653 2.000216.000.00.00.H18.01 Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
654 2.000144.000.00.00.H18.01 Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
655 3.000181.000.00.00.H18.01 Tuyển sinh trung học phổ thông Lĩnh vực Giáo dục Trung học Sở Giáo dục và Đào tạo
656 3.000182.000.00.00.H18.01 Tuyển sinh trung học cơ sở Lĩnh vực Giáo dục Trung học UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Mường Nhé,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Điện Biên,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND Thị xã Mường Lay
657 1.008891.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Sở Xây dựng
658 1.010005.000.00.00.H18.01 Giải quyết bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung đối với trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
659 1.010007.000.00.00.H18.01 Giải quyết chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Lĩnh vực Nhà ở và công sở Sở Xây dựng
660 1.008989.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc). Lĩnh vực Quy hoạch xây dựng, kiến trúc Sở Xây dựng