STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
541 2.001164.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
542 2.001148.000.00.00.H18.01 Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
543 2.001143.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
544 2.001209.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
545 2.001179.000.00.00.H18.01 Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
546 2.001207.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
547 2.001277.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
548 2.001268.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
549 1.001716.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
550 2.001248.000.00.00.H18.01 Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
551 1.003950.000.00.00.H18.01 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động có thời hạn (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
552 1.002033.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
553 1.004203.000.00.00.H18.01 Tách thửa hoặc hợp thửa đất Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
554 1.004227.000.00.00.H18.01 Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (Cấp tỉnh - trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
555 2.000889.000.00.00.H18.01 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận (cấp tỉnh -trường hợp đã thành lập VP đăng ký đất đai) Lĩnh vực Đất đai Sở Tài nguyên và Môi trường
556 1.004240.000.00.00.H18.01 Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 19/2015/NĐ-CP sửa đổi bổ sung bởi khoản 1 điều 2 Nghị định số 40/2019/NĐ-CP) cấp tỉnh Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
557 1.005429.000.00.00.H18.01 Thanh toán chi phí có liên quan đến việc xử lý tài sản công Lĩnh vực Quản lý công sản Sở Tài chính
558 1.000953.000.00.00.H18.01 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Yoga Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
559 1.000936.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Golf Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
560 1.000920.000.00.00.H18.01 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động Cầu lông Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch