STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
521 1.007931.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
522 1.007932.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
523 2.001322.000.00.00.H18.01 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện Sở Công thương
524 2.001292.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện Sở Công thương
525 2.000314.000.00.00.H18.01 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
526 2.000543.000.00.00.H18.01 Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Lĩnh vực Điện Sở Công thương
527 2.000526.000.00.00.H18.01 Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng (05 ngày làm việc) Lĩnh vực Điện Sở Công thương
528 2.000662.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
529 1.001005.000.00.00.H18.01 Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
530 2.000459.000.00.00.H18.01 Thủ tục Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
531 2.000672.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
532 1.000939.000.00.00.H18.01 Cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
533 1.004435.000.00.00.H18.01 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
534 1.004436.000.00.00.H18.01 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân Sở Giáo dục và Đào tạo
535 1.000449.000.00.00.H18.01 Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng Lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Sở Khoa học và Công nghệ
536 2.001137.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
537 1.002690.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
538 1.001565.000.00.00.H18.01 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
539 2.001643.000.00.00.H18.01 Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
540 1.002935.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu. Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ