STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
381 1.003901.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ di tích Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
382 1.003738.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Lĩnh vực Di sản văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
383 1.000983.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
384 1.003441.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao trong trường hợp thay đổi nội dung ghi trong giấy chứng nhận Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
385 1.002445.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
386 1.005163.000.00.00.H18.01 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Thể dục thể hình và Fitness Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
387 1.000842.000.00.00.H18.01 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo Lĩnh vực Thể dục thể thao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
388 1.004572.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực Kinh doanh lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
389 1.004580.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực Kinh doanh lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
390 1.004594.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: hạng 1 sao, 2 sao, 3 sao đối với khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch* Lĩnh vực Kinh doanh lưu trú Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
391 1.004614.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
392 1.001432.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Lĩnh vực Du lịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
393 1.004623.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Lĩnh vực Du lịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
394 1.004628.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
395 1.003002.000.00.00.H18.01 Thủ tục gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
396 1.005161.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
397 1.003275.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bị mất, bị hủy hoại, bị hư hỏng* hoặc bị tiêu hủy Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
398 1.003240.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài trong trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở của văn phòng đại diện* Lĩnh vực Lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
399 1.004503.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận cơ sở kinh doanh dịch vụ vui chơi, giải trí đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch Lĩnh vực Kinh doanh lữ hành Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
400 1.004605.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận khóa cập nhật kiến thức cho hướng dẫn viên du lịch nội địa và hướng dẫn viên du lịch quốc tế Lĩnh vực Du lịch Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch