STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
261 1.000517.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
262 1.000535.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
263 1.000587.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
264 1.000604.000.00.00.H18.01 Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo Lĩnh vực Tôn giáo Chính phủ Sở Nội vụ
265 2.000287.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
266 1.000924.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sỹ thi đua cấp tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
267 1.000934.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp Bộ, ban, ngành, đoàn thể Trung ương, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
268 2.000449.000.00.00.H18.01 Thủ tục tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
269 1.009319.000.00.00.H18.01 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực Tổ chức - Biên chế Sở Nội vụ
270 1.003866.000.00.00.H18.01 Thủ tục tự giải thể quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
271 1.003879.000.00.00.H18.01 Thủ tục đổi tên quỹ cấp tỉnh Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
272 1.003920.000.00.00.H18.01 Thủ tục hợp nhất, sát nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
273 1.003621.000.00.00.H18.01 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
274 2.001567.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận thay đổi, bổ sung thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
275 2.001590.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên hội đồng quản lý quỹ (Cấp tỉnh) Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
276 1.003822.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Lĩnh vực Tổ chức quỹ Sở Nội vụ
277 1.003900.000.00.00.H18.01 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Lĩnh vực Tổ chức phi chính phủ Sở Nội vụ
278 1.003960.000.00.00.H18.01 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
279 2.001481.000.00.00.H18.01 Thủ tục thành lập hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
280 1.003503.000.00.00.H18.01 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ