STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
61 2.002057.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
62 2.002042.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty hợp danh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
63 2.002085.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
64 2.001583.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
65 2.002029.000.00.00.H18 Thông báo tạm ngừng kinh doanh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
66 1.005114.000.00.00.H18 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
67 2.002013.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của liên hợp tác xã Sở Kế hoạch và Đầu tư
68 2.002044.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
69 1.005096.000.00.00.H18 Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
70 2.002063.000.00.00.H18 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư