STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
621 1.009811.000.00.00.H18.01 Gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam (cấp Tỉnh). Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
622 1.008930.000.00.00.H18.01 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp
623 1.008931.000.00.00.H18.01 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp
624 1.008927.000.00.00.H18.01 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại Lĩnh vực Thừa phát lại Sở Tư pháp
625 1.001122.000.00.00.H18.01 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh Lĩnh vực Giám định tư pháp Sở Tư pháp
626 1.002625.000.00.00.H18.01 Cấp lại (cấp đổi) chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản Sở Xây dựng
627 2.002387.000.00.00.H18.01 Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
628 2.000908.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Lĩnh vực chứng thực Sở Tư pháp
629 2.000216.000.00.00.H18.01 Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
630 2.000144.000.00.00.H18.01 Tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội