STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
581 1.001641.000.00.00.H18.01 Công bố cơ sở đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe lái xe thuộc thẩm quyền Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
582 1.003547.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
583 1.000718.000.00.00.H18.01 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Lĩnh vực Đào tạo với nước ngoài Sở Giáo dục và Đào tạo
584 1.000963.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
585 1.000922.000.00.00.H18.01 Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
586 1.005092.000.00.00.H18.02 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Điện Biên,UBND Thành phố Điện Biên Phủ,UBND huyện Mường Ảng,UBND huyện Tuần Giáo,UBND huyện Tủa Chùa,UBND huyện Điện Biên Đông,UBND huyện Mường Chà,UBND huyện Nậm Pồ,UBND huyện Mường Nhé,UBND Thị xã Mường Lay
587 1.003958.000.00.00.H18.01 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Y tế Dự phòng Sở Y tế
588 2.000829.000.00.00.H18.01 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp
589 2.001687.000.00.00.H18.01 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp
590 2.000977.000.00.00.H18.01 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp