STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
501 1.007932.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
502 2.001322.000.00.00.H18.01 Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện Sở Công thương
503 2.001292.000.00.00.H18.01 Điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện Sở Công thương
504 2.000314.000.00.00.H18.01 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền cấp của Cơ quan cấp Giấy phép Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
505 2.000543.000.00.00.H18.01 Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương Lĩnh vực Điện Sở Công thương
506 2.000526.000.00.00.H18.01 Cấp thẻ kiểm tra viên điện lực cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương trường hợp thẻ bị mất hoặc bị hỏng (05 ngày làm việc) Lĩnh vực Điện Sở Công thương
507 2.000662.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ cho phép cơ sở bán lẻ được tiếp tục hoạt động Lĩnh vực Thương mại quốc tế Sở Công thương
508 1.001005.000.00.00.H18.01 Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu đăng ký giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
509 2.000459.000.00.00.H18.01 Thủ tục Tiếp nhận, rà soát biểu mẫu kê khai giá thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
510 2.000672.000.00.00.H18.01 Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương