STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
491 2.001955.000.00.00.H18.01 Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp Lĩnh vực Lao động Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
492 1.000630.000.00.00.H18.01 Thành lập hội đồng trường, bổ nhiệm chủ tịch và các thành viên hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
493 2.000286.000.00.00.H18.01 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
494 2.000282.000.00.00.H18.01 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
495 2.000477.000.00.00.H18.01 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
496 1.001305.000.00.00.H18.01 Đưa đối tượng ra khỏi cơ sở trợ giúp trẻ em Lĩnh vực Bảo trợ xã hội Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
497 2.001953.000.00.00.H18.01 Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
498 2.000178.000.00.00.H18.01 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
499 1.000401.000.00.00.H18.01 Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
500 1.007931.000.00.00.H18.01 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Lĩnh vực Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn