STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
41 1.002483.000.00.00.H18.01 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm Sở Y tế
42 1.000990.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm Sở Y tế
43 1.000793.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm Sở Y tế
44 1.000662.000.00.00.H18.01 Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo Lĩnh vực Dược - Mỹ phẩm Sở Y tế
45 1.001523.000.00.00.H18.01 Đề nghị bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Tổ chức Sở Y tế
46 1.001514.000.00.00.H18.01 Đề nghị miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Tổ chức Sở Y tế
47 1.000844.000.00.00.H18.01 Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS Lĩnh vực Y tế Dự phòng Sở Y tế
48 1.003580.000.00.00.H18.01 Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học cấp I, cấp II Lĩnh vực Y tế Dự phòng Sở Y tế
49 2.000655.000.00.00.H18.01 Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng Lĩnh vực Y tế Dự phòng Sở Y tế
50 1.004488.000.00.00.H18.01 Công bố đủ điều kiện điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện Lĩnh vực Y tế Dự phòng Sở Y tế