STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
481 1.006949.000.00.00.H18 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
482 1.007408.000.00.00.H18 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
483 1.007409.000.00.00.H18 Điều chỉnh giấy phép hoạt động xây dựng cho tổ chức và cá nhân nước ngoài hoạt động xây dựng tại Việt Nam thực hiện hợp đồng của dự án nhóm B, C Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
484 1.007403.000.00.00.H18 Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân hạng II, III do lỗi của cơ quan cấp Lĩnh vực Quản lý hoạt động xây dựng Sở Xây dựng
485 2.000758.000.00.00.H18 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Lĩnh vực Công chứng Sở Tư pháp
486 2.001815.000.00.00.H18 Cấp Thẻ đấu giá viên Lĩnh vực Bán đấu giá tài sản Sở Tư pháp
487 2.002139.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản Lĩnh vực Bán đấu giá tài sản Sở Tư pháp
488 1.002032.000.00.00.H18 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Lĩnh vực Luật sư Sở Tư pháp
489 1.000426.000.00.00.H18 Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật Lĩnh vực Tư vấn pháp luật Sở Tư pháp
490 2.002038.000.00.00.H18 Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước Lĩnh vực Quốc tịch Sở Tư pháp