STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
461 1.001677.000.00.00.H18 Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
462 2.000287.000.00.00.H18 Thủ tục tặng danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc Lĩnh vực Thi đua khen thưởng Sở Nội vụ
463 1.001266.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
464 1.003720.000.00.00.H18 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Khám chữa bệnh Sở Y tế
465 1.001514.000.00.00.H18 Đề nghị miễn nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Lĩnh vực Tổ chức Sở Y tế
466 2.000172.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn tiền chất thuốc nổ Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ Sở Công thương
467 1.001751.000.00.00.H18 Cấp lại giấy phép xe tập lái Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
468 2.002020.000.00.00.H18 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
469 2.002044.000.00.00.H18 Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
470 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ