STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
421 2.001619.000.00.00.H18 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
422 1.004460.000.00.00.H18 Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
423 1.000459.000.00.00.H18 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Lĩnh vực Việc làm Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
424 2.001907.000.00.00.H18 thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập Lĩnh vực Phòng, chống tham nhũng cấp huyện UBND huyện Mường Nhé; UBND huyện Điện Biên; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Tuần Giáo; UBND Thị xã Mường Lay
425 1.003560.000.00.00.H18 Xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu Lĩnh vực Văn hóa Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
426 1.004356.000.00.00.H18 Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Lĩnh vực Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường
427 2.001738.000.00.00.H18 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Lĩnh vực Tài nguyên nước Sở Tài nguyên và Môi trường
428 2.000194.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn Lĩnh vực Kinh doanh khí Sở Công thương
429 2.000636.000.00.00.H18 Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước Sở Công thương
430 1.005095.000.00.00.H18 Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia Lĩnh vực Quy chế thi, tuyển sinh Sở Giáo dục và Đào tạo