STT Mã thủ tục Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực Cơ quan quản lý Thao tác
391 2.000978.000.00.00.H18 Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh đồng thời là người hưởng chế độ mất sức lao động Lĩnh vực Người có công Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
392 Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp Lĩnh vực Đất đai cấp huyện UBND huyện Điện Biên; UBND Thành phố Điện Biên Phủ; UBND huyện Mường Ảng; UBND huyện Tuần Giáo; UBND huyện Tủa Chùa; UBND huyện Điện Biên Đông; UBND huyện Mường Chà; UBND huyện Nậm Pồ; UBND huyện Mường Nhé; UBND Thị xã Mường Lay
393 1.003960.000.00.00.H18 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
394 1.000270.000.00.00.H18 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông Lĩnh vực Giáo dục Trung học Sở Giáo dục và Đào tạo
395 1.002007.000.00.00.H18 Di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng ở khác tỉnh, thành phồ trực thuộc trung ương Lĩnh vực Đường bộ Sở Giao thông - Vận tải
396 2.002043.000.00.00.H18 Đăng ký thành lập công ty cổ phần Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp Sở Kế hoạch và Đầu tư
397 2.002144.000.00.00.H18 Thủ tục Đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ Sở Khoa học và Công nghệ
398 1.001686.000.00.00.H18 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Lĩnh vực Thú y Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
399 2.001481.000.00.00.H18 Thủ tục thành lập hội Lĩnh vực Tổ chức hội Sở Nội vụ
400 Đăng ký giá của các doanh nghiệp thuộc phạm vi của Sở Tài chính Lĩnh vực Quản lý giá Sở Tài chính